Hotline

0903201406

Que hàn đặc biệt Kjellberg

Que hàn đặc biệt Kjellberg

Que hàn đặc biệt Kjellberg

  • Xuất xứ : Đức
  • Tình trạng : Còn hàng

Thông tin chi tiết

QUE HÀN ĐẶC BIỆT CHO HÀN PHỤC HỒI

Finox 182

Tiêu chuẩn: AWS A5.11 ENiCrFe-3

Tính chất chung:

  • Que hàn hợp kim nền Niken dùng cho hàn nối và hàn đắp có khả năng chống nứt cao trên các chủng loại thép
  • Duy trì cơ tính tốt ở nhiệt độ từ -196 đến 800 độ C
  • Kim loại mối hàn có tổ chức Austenit đồng nhất với các thành phần hóa học ổn định cho khả năng chịu va đập, chịu nhiệt, chống rạn, chống nứt đến ở nhiệt độ lên đến 1000 độ C

Ứng dụng:

  • Hàn các thiết bị trong môi trường chịu nhiệt cao hoặc hàn sửa chữa các vết nứt trên chi tiết có độ dày lớn. Được sử dụng rộng rãi trong sửa chữa các chi tiết lò quay xi măng.

Thành phần hóa học (%):

C: 0,05;    Si: 0,50;    Mn: 6,0;   Mo:1,0;   Nb: 2,0;   Cr: 16;   Fe: 8,0;  Ni: còn lại

Đặc tính kỹ thuật:

  • Độ bền kéo: 620N/mm2
  • Độ giãn dài: 35%

—————————————————————

Finox 29-9 Gold

Tiêu chuẩn: DIN  EN 1600 – EZ 29 9 R 12

Tính chất chung:

  • Que hàn đặc biệt với hồ quang ổn định và cơ tính tuyệt vời cho hàn sửa chữa các loại thép có tính hàn kém như thép dụng cụ, thép nhíp, thép Mn đã biến cứng và để hàn nối các loại thép khác thành phần

Ứng dụng:

  • Hàn sửa chữa các chi tiết máy, bánh răng, khuôn mẫu
  • Hàn nối các loại thép khác thành phần hoặc không xác định được thành phần

Thành phần hóa học (%):

C: 0,1;   Si: 0,7;   S: 0,018;   P: 0,018;   Mn: 0,7;   Ni: 9,5;   Cr: 30;   Fe: còn lại

Đặc tính kỹ thuật:

  • Độ bền kéo: 800N/mm2
  • Độ dãn dài:  20%

—————————————————————–

QUE HÀN ĐẶC BIỆT CHỊU MÀI MÒN

Fidur 10-60

Tiêu chuẩn: DIN  8555– E 10-UM-60-GR

Tính chất chung:

  • Que hàn chịu mài mòn cao phủ trên bề mặt thép thường và thép hợp kim thấp độ bền cao.
  • Ứng dụng đặc biệt trong môi trường chịu mài mòn kèm độ ẩm cao.
  • Tối ưu với hai lớp hàn.

Ứng dụng:

  • Phủ các cánh trộn, lưỡi xới nông nghiệp…
  • Phủ lô nghiền, vít tải trong công nghiệp xi măng, khoáng chất…

Thành phần hóa học (%):

C: 3,8     Si: 0,9      Mn: 0,4      Cr: 33      TP khác: 2,0

Cơ tính:

  • Độ cứng mối hàn (HRc): 57 – 60 (không nhiệt luyện).

————————————————————————-

Fidur 10-65W

Tiêu chuẩn: DIN  8555– E 10-UM-65-GRZ

Tính chất chung:

  • Que hàn chịu mài mòn cao ứng dụng phủ trên bề mặt thép dụng cụ và chi tiết máy trong môi trường chịu mài mòn cao kết hợp với va đập.
  • Ứng dụng cho cả hàn sửa chữa và phủ bề mặt.
  • Hiệu suất đắp cao, tỷ lệ bù kim loại lên đến 240%.

Ứng dụng:

  • Phủ gầu xúc và máy nghiền trong khai thác quặng và đá…
  • Ứng dụng cho các chi tiết chịu mài mòn trong công nghiệp xi măng…
  • Các loại các bít đặc biệt (Cr-Nb-Mo-W-V) trong que hàn cho khả năng chịu mòn tuyệt vời ở nhiệt độ cao lên đến 500.0

Thành phần hóa học (%):

C; 5,0     Cr: 22    Mo: 7,0     Nb: 7,0     W: 2,0     V: 1,0

Cơ tính:

Độ cứng mối hàn (HRc): 63 – 65 (không nhiệt luyện).

———————————————————————-

Fidur 10-70

Tiêu chuẩnDIN  8555– E 10-UM-70-GRZC

Tính chất chung:

  • Que hàn chịu mài mòn với hiệu suất đắp cao phủ trên bề mặt thép dụng cụ và chi tiết máy trong môi trường chịu mài mòn khốc liệt ở nhiệt độ cao.

Ứng dụng:

  • Ứng dụng cho cả hàn sửa chữa và phủ bề mặt trong công nghiệp khai thác than, khoáng chất, xi măng và cán thép…

Thành phần hóa học (%):

C: 4,8    Si: 0,7    Mn: 0,5    Cr: 38    B: 3,0

Cơ tính:

  • Độ cứng mối hàn (HRc): 68 – 70 (không nhiệt luyện).

————————————————————————

Tải Catalogue về: Handbuch-Kjellberg-2012-DE-EN

ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC